Hotline tư vấn: 028.7108 8558 (TP.HCM) / 024.7106 5888 (Hà Nội) / 098 111 3529
 

GMAT – Tiêu chí đầu vào khi xét tuyển học bổng tại các trường Kinh doanh hàng đầu thế giới 

GMAT là kỳ thi xét tuyển học bổng vào những trường hàng đầu thế giới và đi kèm với đó là những điều kiện xét tuyển thiết yếu khác để mang tính công bằng cho kì thi với năng lực thật sự của người ứng tuyển. Tuy nhiên, cũng có nhiều trường không chú trọng điểm thi GMAT vẫn lựa chọn học sinh phù hợp hơn là học sinh có điểm bài thi GMAT cao. 

Average GMAT Score for Top Biz Schools in US & EU

những lời ch trích cho rằng, nếu cán bộ tuyển sinh (admission officers) chỉ căn cứ vào điểm GMAT thì họ thiên vị. Nhưng thực tế cho thấy, đây chính phương án duy nhất để những ứng cử viên của các trường kinh doanh khẳng định năng lực bất kể nền văn hóa hay nền tảng kiến thức nàoCuối cùng, đề thi GMAT được đưa ra nhằm đem tới sự công bằng nhất quán cho những ứng viên cả quá trình ứng tuyển vào chương trình và xét tuyển học bổng. 

Điểm GMAT tại các trường TOP tại Mỹ

Trung bình điểm GMAT của 50 trường kinh doanh hàng đầu là 703, dao động từ 634 – 734 cho 50 trường kinh doanh hàng đầu ở Mỹ. Dưới đây là thông tin tổng hợp về điểm GMAT của các trường kinh doanh hàng đầu tại Hoa Kỳ. 

Average GMAT Score for Top US Business Schools
Top Business School – MBA program 2019  2018  2017  2016  2015  2014 
The Wharton School 732 732 730 730 732 728
Harvard Business School 730 729 729 729 725 726
Stanford Graduate School of Business 734 732 737 737 733 732
Booth School of Business 730 731 730 726 726 724
Kellogg School of Management 730 732 732 728 724 713
MIT Sloan School of Management 727 728 722 724 716 713
Dartmouth Tuck 723 722 722 717 717 716
Columbia Business School 727 732 724 720 715 716
UC Berkeley (Haas) 725 726 725 717 715 717
Yale School of Management 720 724 727 725 721 719
Michigan (Ross) 719 720 716 708 708 702
Duke (Fuqua) 700 704 702 695 696 690
Virginia (Darden) 713 718 713 712 706 706
Cornell (Johnson) 696 699 700 700 697 692
UCLA (Anderson) 719 719 716 715 713 715
NYU (Stern) 721 717 714 710 720 721
CMU (Tepper) 687 691 691 686 690 687
Texas-Austin (McCombs) 704 703 703 699 694 690
UNC (Kenan-Flagler) 697 702 701 700 701 697
Emory (Goizueta) 684 685 682 683 678 678
Indiana (Kelley) 666 677 678 670 668 668
Washington (Foster) 695 693 693 691 688 682
Georgetown (McDonough) 694 693 692 692 692 691
Notre Dame (Mendoza) 671 671 674 683 682 686
Rice (Jones) 710 706 711 690 676 676
USC (Marshall) 708 705 703 692 679 684
Georgia Tech (Scheller) 681 681 680 680 678 676
Washington (Olin) 695 693 694 688 695 699
Michigan State (Broad) 674 670 674 670 664 666
Arizona State (Carey) 680 682 682 682 672 673
Minnesota (Carlson) 690 690 676 675 680 683
Wisconsin School of Business 665 670 678 669 669 668
Vanderbilt (Owen) 680 680 688 691 690 688
Ohio State (Fisher) 680 676 670 671 664 661
BYU (Marriott) 675 680 680 672 674 667
Penn State (Smeal) 658 657 661 659 636 649
Rochester (Simon) 667 667 666 665 667 684
Purdue (Krannert) 634 633 632 636 635 617
UC-Irvine (Merage) 670 667 659 649 656 657
Maryland (Smith) 638 640 NA 657 658 662
Boston (Questrom) 683 681 680 682 682 670
Pittsburgh (Katz) 640 621 608 613 607 620
Texas-Dallas (Jindal) 675 690 670 670 673 672
Texas A&M (Mays) 645 643 NA 649 654 647
Iowa (Tippie) 676 676 676 677 670 669
Boston College (Carroll) 640 637 637 667 NA NA
SMU (Cox) 652 653 661 662 656 650
Rutgers 664 683 673 NA NA NA
Georgia (Terry) 663 665 648 647 643 646

Average GMAT Score for Top Biz Schools in EU

Điểm GMAT tại các trường TOP tại châu Âu

Điểm GMAT của 16 trường kinh doanh hàng đầu ở châu Âu nằm trong khoảng từ 638 – 709. Nếu bạn đang nhắm mục tiêu vào các trường kinh doanh ở châu Âu thì đây là thông tin tổng hợp về điểm GMAT của các trường kinh doanh châu Âu.

Top European Business Schools MBA programs 2019 2018 Change
INSEAD 709 711 -2
London Business School 708 707 +1
Cambridge (Judge) 691 693 -2
HEC Paris 690 691 -1
IESE Business School 681 686 -5
Oxford (Saïd) 690 681 +9
IMD 680 680 4
IE Business School 685 680 +5
Mannheim 678 678 0
SDA Bocconi 665 665 0
ESADE 665 665 0
Warwick Business School 660 654 +6
Manchester Business School 650 650 0
ESMT Berlin 638 640 -2
Cranfield 660 640 +20
St. Gallen 674 634 +40

Xem thông tin chi tiết về khóa luyện thi GMAT tại Clever Academy sử dụng giáo trình độc quyền từ Tập đoàn Kaplan cùng các giảng viên hàng đầu thế giới.

Bạn cần tư vấn du học bậc Sau Đại học sử dụng GMAT hoặc GRE? Thông qua VNIS Education – đơn vị tư vấn du học của Clever Academy, chúng tôi hỗ trợ tư vấn du học bậc Sau Đại học cho bạn! Vui lòng điền thông tin đăng ký tư vấn tại đây.

  Thảo Vy – Clever Academy

Comments
 
 

Share this Post



 
 
 
 

Add a comment

required

required

optional