Hotline tư vấn: 028.7108 8558 (TP.HCM) / 024.7106 5888 (Hà Nội) / 098 111 3529
 

Điểm GRE trung bình tại 50 trường MBA hàng đầu

42 trong số 50 trường kinh doanh hàng đầu của Hoa Kỳ đã có ​​sự gia tăng số người nộp điểm GRE vào chương trình MBA trong năm năm qua. Một số trường không cung cấp đủ dữ liệu để so sánh, trong khi đó có 3 trường cho thấy tỷ lệ người nộp GRE giảm.

ĐIỂM GRE TRUNG BÌNH TẠI 50 TRƯỜNG MBA HÀNG ĐẦU

Rank & School
(by P&Q)
% GRE 2015% GRE 2016% GRE 2017% GRE 2018% GRE 2019Trend
49. Tennessee-Knoxville (Haslam)37%48%50%50%67%30
44. Texas-Dallas (Jindal)34%32%45%40%62%28
42. Boston (Questrom)34%42%29%45%52%18
41. Florida (Warrington)17%23%21%24%50%33
29. Washington (Olin)28%34%27%50%49%21
20. UNC (Kenan-Flagler)16%21%20%30%48%32
34. Arizona State (Carey)14%30%30%40%43%29
24. Georgetown (McDonough)22%22%28%33%43%21
40. Southern Methodist (Cox)12%35%20%47%40%28
45. Texas A&M (Mays)15%39%33%36%39%24
50. Fordham (Gabelli)NANANA39%36%-3
36. Ohio State (Fisher)15%23%45%31%35%20
31. Penn State (Smeal)10%16%24%26%35%25
46. Georgia (Terry)NA31%33%33%34%3
12. Michigan (Ross)14%14%19%24%34%20
39. Pittsburgh (Katz)NA22%29%22%34%12
43. Maryland (Smith)34%29%31%38%33%-1
18. Texas (McCombs)15%18%18%23%33%18
25. Rice (Jones)8%11%12%22%31%23
32. Minnesota (Carlson)18%16%22%24%30%12
26. Georgia Tech (Scheller)10%23%25%35%29%19
19. USC (Marshall)NA13%21%20%29%16
37. Rochester (Simon)18%14%23%20%27%9
10. Yale SOM23%22%NA25%26%3
27. Notre Dame (Mendoza)9%11%20%13%24%15
6. MIT (Sloan)18%18%18%NA24%6
11. Virginia (Darden)NA8%8%18%23%15
14. Duke (Fuqua)12%11%11%14%23%11
23. Indiana (Kelley)4%8%10%14%23%21
48. Purdue (Krannert)9%10%7%10%22%13
21. Washington (Foster)2%6%17%16%21%19
9. Dartmouth (Tuck)7%13%15%15%21%14
8. UC-Berkeley (Haas)NANA10%11%21%11
3. HarvardNANA12%15%20%8
38. UC-Irvine (Merage)12%20%14%11%20%8
1. Stanford GSB16%13%16%18%19%3
17. Carnegie Mellon (Tepper)4%8%11%14%19%15
30. BYU (Marriott)NANANANA19%NA
16. NYU (Stern)NA13%12%19%18%5
13. Cornell (Johnson)11%10%11%14%18%7
7. Columbia8%7%9%16%16%8
28. Vanderbilt (Owen)12%14%13%12%16%4
35. Wisconsin10%10%12%10%16%6
4. Penn (Wharton)7%9%11%10%15%8
33. Michigan State (Broad)7%6%8%29%14%7
2. Chicago BoothNANANANA13%NA
15. UCLA (Anderson)10%8%10%9%10%Even
47. UC-Davis15%16%21%11%9%-6
5. Northwestern (Kellogg)NANANANANANA
22. Emory (Goizueta)13%13%13%NANANA

Tham khảo: Chương trình luyện thi GRE của Clever Academy | Thông tin về bài thi GRE

Bích Chiêu – Clever Academy
Tổng hợp từ Poets & Quants

Comments
 
 

Share this Post



 
 
 
 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *