Hotline tư vấn: 028.7108 8558 (TP.HCM) / 024.7106 5888 (Hà Nội) / 098 111 3529
 

9 từ lóng “rất Úc” bạn cần biết trước khi đến quốc gia này

Từ lóng (slang) là tên gọi những từ thường không được giảng dạy trong các khóa học tiếng Anh chính thống nhưng rất thường xuyên bắt gặp trong các cuộc đối thoại của người bản ngữ. Aussies (người Úc) rất thích chơi chữ, và thường sử dụng những cụm từ ngắn để giải thích mọi thứ. Cùng Clever Academy làm quen với 10 từ lóng đặc trưng được dung tại Úc nhé

Đừng lo lắng, những cụm từ này không khó học, mà một khi đã học được, bạn sẽ cảm thấy mình có được trải nghiệm mới theo một cách “rất Úc” đấy! 

cya this arvo– See you this afternoon: chiều nay gặp nhé!

Cya this arvo in class!

Chiều nay gặp nhau ở lớp nhé.

daks– trousers (UK), pants (US): cái quần

I got some new daks yesterday at the shop.

Hôm qua tớ mới mua mấy cái quần mới ở ngoài cửa hàng.

dunnie– toilet, bathroom: nhà vệ sinh

D’ya know where the dunnie is, mate?

Biết toilet ở đâu không, anh bạn?

earbashing– constant chatter/talking: nói liên hồi

Her earbashing while I tried to study was driving me crazy!

Màn nói liên hồi của mụ ta trong lúc tôi đang cố học làm tôi phát điên.

fair dinkum– genuine, real: thật, xịn

Anna’s a fair dinkum Aussie.

Anna là người Úc xịn sò.

heaps– a lot, lots: nhiều

Thanks heaps for your help.

Rất cảm ơn sự giúp đỡ của cậu.

hooroo– goodbye: tạm biệt

Hooroo mate, see ya tomorrow.

Chào nhé, mai gặp lại.

rellies– relatives: họ hàng

The rellies are in town this weekend and we’re going to the beach.

(Mấy người họ hàng sẽ đến vào cuối tuần này, và chúng tôi sẽ đi biển)

hong– flip flops: dép lê

I need a new pair of thongs, these are about to break.

(Tôi cần một đôi dép lê mơi để dành đi nghỉ)

Nguồn dịch: Kaplan International

Comments
 
 

Share this Post



 
 
 
 

Add a comment

required

required

optional