Hotline tư vấn: 04.7106 5888 / 098 111 3529
 

Sử dụng “do” và “make” đúng cách

DoMake là 2 trong số nhiều động từ thường xuyên khiến nhiều bạn học sinh cảm thấy bối rối mỗi khi sử dụng. Nhưng Clever Academy tin rằng mọi “trăn trở” của bạn sẽ được giải đáp thỏa đáng sau khi bạn tham khảo bài viết dưới đây.  

Make-Do-2015-Correct-Size-Small

Khi nào nên sử dụng DO?

DO được sử dụng trong các trường hợp sau đây

  1. DO được sử dụng khi nói về công việc, việc làm hoặc nhiệm vụ nào đó nhưng công việc, việc làm hoặc nhiệm vụ đó lại không tạo ra sản phẩm cụ thể.

Ví dụ:

  • Have you done your homework?
  • I have guests visiting tonight so I should start doing the housework now.
  • I wouldn’t like to do that job.
  1. DO được sử dụng khi đề cập đến các hoạt động nói chung không phải cụ thể. Trong những trường hợp này, chúng ta thường sử dụng các từ như  thing, something, nothing, anything, everything…
  • Hurry up! I’ve got things to do!
  • Don’t just stand there – do something!
  • Is there anything I can do to help you?
  1. Chúng ta cũng thường sử dụng DO để thay thế vị trí động từ, biến ý nghĩa câu trở nên rõ ràng hơn. Cách sử dụng này thường xuất hiện trong văn nói.
  • Do I need to do my hair? (do = brush or comb)
  • Have you done the dishes yet? (done = washed)
  • I’ll do the kitchen if you do the lawns (do = clean, do = mow)

Lưu ý rằng DO cũng có thể đóng vai trò làm trợ động từ (hình thành câu hỏi thì hiện tại – Do you like chocolate?)

Khi nào nên sử dụng MAKE?

MAKE được dùng trong sản xuất, xây dựng, sáng tạo một cái gì đó mới. MAKE cùng được sử dụng để chỉ rõ nguồn gốc và chất liệu sản phẩm được sử dụng

  • His wedding ring is made of gold.
  • The house was made of adobe.
  • Wine is made from grapes.
  • The watches were made in Switzerland

MAKE đồng thời cũng được dùng khi tạo ra một hành động hoặc phản ứng

  • Onions make your eyes water.
  • You make me happy.
  • It’s not my fault. My brother made me do it!

Bạn cũng có thể sử dụng MAKE đứng trước danh từ chỉ về việc lên kế hoạch hoặc quyết định

  • make the arrangements,
  • make a choice

Trong nhiều trường hợp, MAKE được dùng với các danh từ trong giao tiếp và miêu tả âm thanh

  • make a comment
  • make a noise
  • make a speech

Đồng thời, MAKE cũng được sử dụng cùng với đồ ăn – thức uống.

  • make a cake
  • make a cup of tea
  • make dinner

So sánh DO và MAKE

A: You have to make a cake for Simon.

B: I’ll do it later.

Hãy để ý cách DO được sử dụng. Trong trường hợp này, DO được sử dụng khi người nói muốn nói tránh để không bị lặp từ với câu trên.

do-vs-make-difference

Những từ hay đi kèm thường xuyên với DO và MAKE

Sau đây là những cụm từ thường xuyên đi kèm với DO và MAKE mà bạn cần phải ghi nhớ.

DO

Các từ sau đây thường được sử dụng với DO:

  • a burp
  • a course
  • a crossword
  • a dance
  • a drawing
  • a fart
  • a favor / favour
  • a job
  • a painting
  • a project
  • a service
  • an assignment
  • anything
  • badly
  • business
  • chores
  • damage
  • everything
  • exercises
  • good
  • harm
  • laundry
  • nothing
  • research
  • right (the right thing)
  • something
  • the gardening
  • the housework
  • the ironing
  • the dishes
  • the rest
  • the shopping
  • the washing
  • well
  • work
  • wrong (the wrong thing)
  • your best
  • your hair
  • your homework
  • your job
  • your nails
  • your work

MAKE

Những từ sau đây thường đi kèm với MAKE:

  • a bet
  • a cake
  • a call
  • a change
  • a choice
  • a comment
  • a complaint
  • a confession
  • a connection
  • a cup of coffee / tea
  • a date
  • a decision
  • a demand
  • a difference
  • a discovery
  • a face
  • a fool of yourself
  • a fortune
  • a friend
  • a fuss
  • a joke
  • a line
  • a list
  • a living
  • a loss
  • a mess
  • a mistake
  • a noise
  • a pass at someone
  • a plan
  • a point
  • a prediction
  • a profit
  • a promise
  • a reservation
  • a sandwich
  • a scene
  • a sound
  • a speech
  • a statement
  • a suggestion
  • advances
  • alterations
  • an appointment
  • an announcement
  • an attempt
  • an effort
  • an error
  • an escape
  • an exception
  • an excuse
  • an impression
  • an observation
  • an offer
  • amends
  • arrangements
  • breakfast
  • certain
  • clear
  • dinner
  • faces
  • famous
  • fun of someone
  • love
  • lunch
  • inquiries
  • peace
  • possible
  • progress
  • money
  • room
  • sales
  • sense
  • someone rich
  • someone smile
  • sure
  • trouble
  • war
  • your bed
  • your mind up
  • your way

Clever Academy

Comments
 

Tags:

 

Share this Post



 
 
 
 

Add a comment

required

required

optional